адмира́л
Dấu sắc trên адмира́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адмира́л nghĩa là đô đốc, thủy sư đô đốc.
Nghĩa của адмира́л
Danh từ
- Đô đốc, thủy sư đô đốc.
- адмира́л фло́таđô đốc hạm đội
Biến cách của адмира́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адмира́л | адмира́лы |
| Sinh cách кого? чего? | адмира́ла | адмира́лов |
| Tặng cách кому? чему? | адмира́лу | адмира́лам |
| Đối cách кого? что? | адмира́ла | адмира́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | адмира́лом | адмира́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | адмира́ле | адмира́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của адмира́л
Câu hỏi thường gặp
адмирал nghĩa là gì?
адмирал (danh từ) nghĩa là đô đốc, thủy sư đô đốc.
адмирал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адмира́л (phiên âm Latinh admirál, IPA [ɐdmʲɪˈraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.