TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

адмиралте́йство

giống trungbất động vật
admiraltéjstvo[ɐdmʲɪrɐɫˈtʲejstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên адмиралте́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

адмиралте́йство nghĩa là Bộ tư lệnh hải quân.

Nghĩa của адмиралте́йство

Danh từ

  1. Bộ tư lệnh hải quân.

Biến cách của адмиралте́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?адмиралте́йствоадмиралте́йства
Sinh cách кого? чего?адмиралте́йстваадмиралте́йств
Tặng cách кому? чему?адмиралте́йствуадмиралте́йствам
Đối cách кого? что?адмиралте́йствоадмиралте́йства
Công cụ cách кем? чем?адмиралте́йствомадмиралте́йствами
Giới cách о ком? о чём?адмиралте́йствеадмиралте́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

адмиралтейство nghĩa là gì?

адмиралтейство (danh từ) nghĩa là Bộ tư lệnh hải quân.

адмиралтейство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là адмиралте́йство (phiên âm Latinh admiraltéjstvo, IPA [ɐdmʲɪrɐɫˈtʲejstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.