адмиралте́йство
Dấu sắc trên адмиралте́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адмиралте́йство nghĩa là Bộ tư lệnh hải quân.
Nghĩa của адмиралте́йство
Danh từ
- Bộ tư lệnh hải quân.
Biến cách của адмиралте́йство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адмиралте́йство | адмиралте́йства |
| Sinh cách кого? чего? | адмиралте́йства | адмиралте́йств |
| Tặng cách кому? чему? | адмиралте́йству | адмиралте́йствам |
| Đối cách кого? что? | адмиралте́йство | адмиралте́йства |
| Công cụ cách кем? чем? | адмиралте́йством | адмиралте́йствами |
| Giới cách о ком? о чём? | адмиралте́йстве | адмиралте́йствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
адмиралтейство nghĩa là gì?
адмиралтейство (danh từ) nghĩa là Bộ tư lệnh hải quân.
адмиралтейство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адмиралте́йство (phiên âm Latinh admiraltéjstvo, IPA [ɐdmʲɪrɐɫˈtʲejstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.