TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

адмира́льский

admirálʹskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên адмира́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

адмира́льский nghĩa là thủy sư đô đốc.

Nghĩa của адмира́льский

Tính từ

  1. Thuộc về đô đốc, thủy sư đô đốc.
    • адмира́льский кора́бльkỳ hạm

Biến cách của адмира́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchадмира́льскийадмира́льскоеадмира́льскаяадмира́льские
Sinh cáchадмира́льскогоадмира́льскогоадмира́льскойадмира́льских
Tặng cáchадмира́льскомуадмира́льскомуадмира́льскойадмира́льским
Đối cáchадмира́льскийадмира́льскоеадмира́льскуюадмира́льские
Công cụ cáchадмира́льскимадмира́льскимадмира́льскойадмира́льскими
Giới cáchадмира́льскомадмира́льскомадмира́льскойадмира́льских
Dạng ngắn*адмира́льск*адмира́льско*адмира́льскаадмира́льски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

адмиральский nghĩa là gì?

адмиральский (tính từ) nghĩa là thủy sư đô đốc.

адмиральский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là адмира́льский (phiên âm Latinh admirálʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.