адренали́н
Dấu sắc trên адренали́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адренали́н nghĩa là thượng thận tố.
Nghĩa của адренали́н
Danh từ
- Thượng thận tố.
Biến cách của адренали́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адренали́н | адренали́ны |
| Sinh cách кого? чего? | адренали́на | адренали́нов |
| Tặng cách кому? чему? | адренали́ну | адренали́нам |
| Đối cách кого? что? | адренали́н | адренали́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | адренали́ном | адренали́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | адренали́не | адренали́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
адреналин nghĩa là gì?
адреналин (danh từ) nghĩa là thượng thận tố.
адреналин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адренали́н (phiên âm Latinh adrenalín, IPA [ɐdrʲɪnɐˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.