TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

адсорби́ровать

hai thể
adsorbírovatʹ[ɐt͡ssɐrˈbʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên адсорби́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

адсорби́ровать nghĩa là hấp phụ.

Nghĩa của адсорби́ровать

Động từ

  1. Hấp phụ.

Chia động từ адсорби́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яадсорби́руюадсорби́рую
тыадсорби́руешьадсорби́руешь
он / она́ / оно́адсорби́руетадсорби́рует
мыадсорби́руемадсорби́руем
выадсорби́руетеадсорби́руете
они́адсорби́руютадсорби́руют

Quá khứ

Giống đực (он)адсорби́ровал
Giống cái (она́)адсорби́ровала
Giống trung (оно́)адсорби́ровало
Số nhiều (они́)адсорби́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)адсорби́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)адсорби́руйте

Câu hỏi thường gặp

адсорбировать nghĩa là gì?

адсорбировать (động từ) nghĩa là hấp phụ.

адсорбировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là адсорби́ровать (phiên âm Latinh adsorbírovatʹ, IPA [ɐt͡ssɐrˈbʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.