ажиота́ж
Dấu sắc trên ажиота́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ажиота́ж nghĩa là Sự đầu cơ chứng khoán.
Nghĩa của ажиота́ж
Danh từ
- Sự đầu cơ chứng khoán.
- перен.[sự] náo động
Biến cách của ажиота́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ажиота́ж | ажиота́жи |
| Sinh cách кого? чего? | ажиота́жа | ажиота́жей |
| Tặng cách кому? чему? | ажиота́жу | ажиота́жам |
| Đối cách кого? что? | ажиота́ж | ажиота́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | ажиота́жем | ажиота́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | ажиота́же | ажиота́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ажиотаж nghĩa là gì?
ажиотаж (danh từ) nghĩa là Sự đầu cơ chứng khoán.
ажиотаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ажиота́ж (phiên âm Latinh ažiotáž, IPA [ɐʐɨɐˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.