TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́дский

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ádskij[ˈat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́дский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́дский nghĩa là độc ác, giảo quyệt, ác liệt, ghê gớm.

Nghĩa của а́дский

Tính từ

  1. коварный Độc ác, giảo quyệt.
  2. ужасный Ác liệt, ghê gớm, dữ dội, khủng khiếp, kinh khủng, không chịu được.
    • а́дские му́киđau khổ khủng khiếp
    • адский хо́лод[cơn] rét ác liệt
    • адский шумồn ào dữ dội
    • а́дская ску́ка[sự] buồn tẻ kinh khủng
    • а́дская маши́на(cũ) máy tạc đạn, mìn

Biến cách của а́дский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́дскийа́дскоеа́дскаяа́дские
Sinh cáchа́дскогоа́дскогоа́дскойа́дских
Tặng cáchа́дскомуа́дскомуа́дскойа́дским
Đối cáchа́дский / а́дскогоа́дскоеа́дскуюа́дские / а́дских
Công cụ cáchа́дскима́дскима́дскойа́дскими
Giới cáchа́дскома́дскома́дскойа́дских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của а́дский

Câu hỏi thường gặp

адский nghĩa là gì?

адский (tính từ) nghĩa là độc ác, giảo quyệt, ác liệt, ghê gớm.

адский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́дский (phiên âm Latinh ádskij, IPA [ˈat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.