адъюта́нт
Dấu sắc trên адъюта́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адъюта́нт nghĩa là sĩ quan tùy tùng.
Nghĩa của адъюта́нт
Danh từ
- Sĩ quan tùy tùng.
Biến cách của адъюта́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адъюта́нт | адъюта́нты |
| Sinh cách кого? чего? | адъюта́нта | адъюта́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | адъюта́нту | адъюта́нтам |
| Đối cách кого? что? | адъюта́нта | адъюта́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | адъюта́нтом | адъюта́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | адъюта́нте | адъюта́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
адъютант nghĩa là gì?
адъютант (danh từ) nghĩa là sĩ quan tùy tùng.
адъютант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адъюта́нт (phiên âm Latinh adʺjutánt, IPA [ɐdʲjʊˈtant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.