TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ажу́рный

ažúrnyj[ɐˈʐurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ажу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ажу́рный nghĩa là trổ hoa, trổ thủng.

Nghĩa của ажу́рный

Tính từ

  1. Thuộc về chạm lộng, trổ hoa, trổ thủng.
    • ажу́рная стро́чкаmay lược
    • ажурный узо́рvân hoa chạm lộng
    • ажу́рная рабо́таcách làm tinh vi

Biến cách của ажу́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchажу́рныйажу́рноеажу́рнаяажу́рные
Sinh cáchажу́рногоажу́рногоажу́рнойажу́рных
Tặng cáchажу́рномуажу́рномуажу́рнойажу́рным
Đối cáchажу́рный / ажу́рногоажу́рноеажу́рнуюажу́рные / ажу́рных
Công cụ cáchажу́рнымажу́рнымажу́рнойажу́рными
Giới cáchажу́рномажу́рномажу́рнойажу́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ажурный nghĩa là gì?

ажурный (tính từ) nghĩa là trổ hoa, trổ thủng.

ажурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ажу́рный (phiên âm Latinh ažúrnyj, IPA [ɐˈʐurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.