ажу́рный
Dấu sắc trên ажу́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ажу́рный nghĩa là trổ hoa, trổ thủng.
Nghĩa của ажу́рный
Tính từ
- Thuộc về chạm lộng, trổ hoa, trổ thủng.
- ажу́рная стро́чкаmay lược
- ажурный узо́рvân hoa chạm lộng
- ажу́рная рабо́таcách làm tinh vi
Biến cách của ажу́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ажу́рный | ажу́рное | ажу́рная | ажу́рные |
| Sinh cách | ажу́рного | ажу́рного | ажу́рной | ажу́рных |
| Tặng cách | ажу́рному | ажу́рному | ажу́рной | ажу́рным |
| Đối cách | ажу́рный / ажу́рного | ажу́рное | ажу́рную | ажу́рные / ажу́рных |
| Công cụ cách | ажу́рным | ажу́рным | ажу́рной | ажу́рными |
| Giới cách | ажу́рном | ажу́рном | ажу́рной | ажу́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ажурный nghĩa là gì?
ажурный (tính từ) nghĩa là trổ hoa, trổ thủng.
ажурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ажу́рный (phiên âm Latinh ažúrnyj, IPA [ɐˈʐurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.