TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аза́рт

giống đựcbất động vật
azárt[ɐˈzart] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аза́рт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аза́рт nghĩa là sự hăng say, hăng hái.

Nghĩa của аза́рт

Danh từ

  1. Sự hăng say, hăng hái, nhiệt tình; (увлечение) [sự] say mê, ham mê.
    • войти́ в аза́ртcảm thấy hăng say (say mê, ham mê)
    • в пылу́ аза́ртаtrong lúc hăng say
    • рабо́тать с аза́ртомlàm việc say mê (say sưa)

Biến cách của аза́рт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аза́ртаза́рты
Sinh cách кого? чего?аза́ртааза́ртов
Tặng cách кому? чему?аза́ртуаза́ртам
Đối cách кого? что?аза́ртаза́рты
Công cụ cách кем? чем?аза́ртомаза́ртами
Giới cách о ком? о чём?аза́ртеаза́ртах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

азарт nghĩa là gì?

азарт (danh từ) nghĩa là sự hăng say, hăng hái.

азарт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аза́рт (phiên âm Latinh azárt, IPA [ɐˈzart]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.