TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аза́ртный

azártnyj[ɐˈzartnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аза́ртный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аза́ртный nghĩa là hăng say, say mê.

Nghĩa của аза́ртный

Tính từ

  1. Hăng say, say mê, ham mê.
    • азартный игро́кkẻ máu mê cờ bạc, con bạc khát nước
    • аза́ртная игра́[trò, cuộc] đen đỏ, đánh bạc, cờ bạc

Biến cách của аза́ртный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаза́ртныйаза́ртноеаза́ртнаяаза́ртные
Sinh cáchаза́ртногоаза́ртногоаза́ртнойаза́ртных
Tặng cáchаза́ртномуаза́ртномуаза́ртнойаза́ртным
Đối cáchаза́ртный / аза́ртногоаза́ртноеаза́ртнуюаза́ртные / аза́ртных
Công cụ cáchаза́ртнымаза́ртнымаза́ртнойаза́ртными
Giới cáchаза́ртномаза́ртномаза́ртнойаза́ртных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của аза́ртный

So sánh hơn(по)аза́ртнее

Họ từ của аза́ртный

Câu hỏi thường gặp

азартный nghĩa là gì?

азартный (tính từ) nghĩa là hăng say, say mê.

азартный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аза́ртный (phiên âm Latinh azártnyj, IPA [ɐˈzartnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.