TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́збучный

ázbučnyj[ˈazbʊt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́збучный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́збучный nghĩa là sơ thiểu, sơ đẳng.

Nghĩa của а́збучный

Tính từ

  1. Sơ thiểu, sơ đẳng, ai cũng biết.
    • а́збучная и́нстинаchân lý sơ thiểu

Biến cách của а́збучный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́збучныйа́збучноеа́збучнаяа́збучные
Sinh cáchа́збучногоа́збучногоа́збучнойа́збучных
Tặng cáchа́збучномуа́збучномуа́збучнойа́збучным
Đối cáchа́збучный / а́збучногоа́збучноеа́збучнуюа́збучные / а́збучных
Công cụ cáchа́збучныма́збучныма́збучнойа́збучными
Giới cáchа́збучнома́збучнома́збучнойа́збучных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của а́збучный

So sánh hơnбо́лее а́збучный

Câu hỏi thường gặp

азбучный nghĩa là gì?

азбучный (tính từ) nghĩa là sơ thiểu, sơ đẳng.

азбучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́збучный (phiên âm Latinh ázbučnyj, IPA [ˈazbʊt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.