а́збучный
Dấu sắc trên а́збучный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́збучный nghĩa là sơ thiểu, sơ đẳng.
Nghĩa của а́збучный
Tính từ
- Sơ thiểu, sơ đẳng, ai cũng biết.
- а́збучная и́нстинаchân lý sơ thiểu
Biến cách của а́збучный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́збучный | а́збучное | а́збучная | а́збучные |
| Sinh cách | а́збучного | а́збучного | а́збучной | а́збучных |
| Tặng cách | а́збучному | а́збучному | а́збучной | а́збучным |
| Đối cách | а́збучный / а́збучного | а́збучное | а́збучную | а́збучные / а́збучных |
| Công cụ cách | а́збучным | а́збучным | а́збучной | а́збучными |
| Giới cách | а́збучном | а́збучном | а́збучной | а́збучных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của а́збучный
| So sánh hơn | бо́лее а́збучный |
Câu hỏi thường gặp
азбучный nghĩa là gì?
азбучный (tính từ) nghĩa là sơ thiểu, sơ đẳng.
азбучный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́збучный (phiên âm Latinh ázbučnyj, IPA [ˈazbʊt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.