TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

азербайджа́нский

azerbajdžánskij[ɐzʲɪrbɐjd͡ʐˈʐanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên азербайджа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

азербайджа́нский nghĩa là Thuộc về a-déc-bai-gian.

Nghĩa của азербайджа́нский

Tính từ

  1. Thuộc về a-déc-bai-gian.

Biến cách của азербайджа́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchазербайджа́нскийазербайджа́нскоеазербайджа́нскаяазербайджа́нские
Sinh cáchазербайджа́нскогоазербайджа́нскогоазербайджа́нскойазербайджа́нских
Tặng cáchазербайджа́нскомуазербайджа́нскомуазербайджа́нскойазербайджа́нским
Đối cáchазербайджа́нский / азербайджа́нскогоазербайджа́нскоеазербайджа́нскуюазербайджа́нские / азербайджа́нских
Công cụ cáchазербайджа́нскимазербайджа́нскимазербайджа́нскойазербайджа́нскими
Giới cáchазербайджа́нскомазербайджа́нскомазербайджа́нскойазербайджа́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

азербайджанский nghĩa là gì?

азербайджанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về a-déc-bai-gian.

азербайджанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là азербайджа́нский (phiên âm Latinh azerbajdžánskij, IPA [ɐzʲɪrbɐjd͡ʐˈʐanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.