азербайджа́нский
Dấu sắc trên азербайджа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
азербайджа́нский nghĩa là Thuộc về a-déc-bai-gian.
Nghĩa của азербайджа́нский
Tính từ
- Thuộc về a-déc-bai-gian.
Biến cách của азербайджа́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | азербайджа́нский | азербайджа́нское | азербайджа́нская | азербайджа́нские |
| Sinh cách | азербайджа́нского | азербайджа́нского | азербайджа́нской | азербайджа́нских |
| Tặng cách | азербайджа́нскому | азербайджа́нскому | азербайджа́нской | азербайджа́нским |
| Đối cách | азербайджа́нский / азербайджа́нского | азербайджа́нское | азербайджа́нскую | азербайджа́нские / азербайджа́нских |
| Công cụ cách | азербайджа́нским | азербайджа́нским | азербайджа́нской | азербайджа́нскими |
| Giới cách | азербайджа́нском | азербайджа́нском | азербайджа́нской | азербайджа́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
азербайджанский nghĩa là gì?
азербайджанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về a-déc-bai-gian.
азербайджанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là азербайджа́нский (phiên âm Latinh azerbajdžánskij, IPA [ɐzʲɪrbɐjd͡ʐˈʐanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.