TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

АЗС

giống cáibất động vật
AZS[a zɛ ˈɛs] giọng máy của trình duyệt

АЗС nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.

Nghĩa của АЗС

Danh từ

  1. Trạm xăng, trạm lấy xăng, cây xăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với АЗС

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

АЗС nghĩa là gì?

АЗС (danh từ) nghĩa là trạm xăng, trạm lấy xăng.

АЗС đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là АЗС (phiên âm Latinh AZS, IPA [a zɛ ˈɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.