запра́вка
Dấu sắc trên запра́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
запра́вка nghĩa là gia vị, tra dầu, đổ dầu.
Nghĩa của запра́вка
Danh từ
- Gia vị.
- автомашины и т. п. [sự] tra dầu, đổ dầu, tiếp dầu, tiếp xăng.
Biến cách của запра́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | запра́вка | запра́вки |
| Sinh cách кого? чего? | запра́вки | запра́вок |
| Tặng cách кому? чему? | запра́вке | запра́вкам |
| Đối cách кого? что? | запра́вку | запра́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | запра́вкой | запра́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | запра́вке | запра́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
заправка nghĩa là gì?
заправка (danh từ) nghĩa là gia vị, tra dầu, đổ dầu.
заправка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là запра́вка (phiên âm Latinh zaprávka, IPA [zɐˈprafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.