а́йсберг
Dấu sắc trên а́йсберг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́йсберг nghĩa là núi băng trôi, đảo băng.
Nghĩa của а́йсберг
Danh từ
- Núi băng trôi, đảo băng.
Biến cách của а́йсберг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́йсберг | а́йсберги |
| Sinh cách кого? чего? | а́йсберга | а́йсбергов |
| Tặng cách кому? чему? | а́йсбергу | а́йсбергам |
| Đối cách кого? что? | а́йсберг | а́йсберги |
| Công cụ cách кем? чем? | а́йсбергом | а́йсбергами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́йсберге | а́йсбергах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
айсберг nghĩa là gì?
айсберг (danh từ) nghĩa là núi băng trôi, đảo băng.
айсберг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́йсберг (phiên âm Latinh ájsberg, IPA [ˈajzbʲɪrk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.