акаде́мик
Dấu sắc trên акаде́мик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акаде́мик nghĩa là viện sĩ, nhà hàn lâm.
Nghĩa của акаде́мик
Danh từ
- Viện sĩ, nhà hàn lâm, hàn lâm viện sĩ.
Biến cách của акаде́мик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акаде́мик | акаде́мики |
| Sinh cách кого? чего? | акаде́мика | акаде́миков |
| Tặng cách кому? чему? | акаде́мику | акаде́микам |
| Đối cách кого? что? | акаде́мика | акаде́миков |
| Công cụ cách кем? чем? | акаде́миком | акаде́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | акаде́мике | акаде́миках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của акаде́мик
Câu hỏi thường gặp
академик nghĩa là gì?
академик (danh từ) nghĩa là viện sĩ, nhà hàn lâm.
академик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акаде́мик (phiên âm Latinh akadémik, IPA [ɐkɐˈdʲemʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.