ай-а́й
giống đựcđộng vật
aj-áj[aj ˈaj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ай-а́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ай-а́й nghĩa là khỉ aye-aye.
Nghĩa của ай-а́й
Danh từ
- Khỉ aye-aye.
Biến cách của ай-а́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ай-а́й | ай-а́и |
| Sinh cách кого? чего? | ай-а́я | ай-а́ев |
| Tặng cách кому? чему? | ай-а́ю | ай-а́ям |
| Đối cách кого? что? | ай-а́я | ай-а́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | ай-а́ем | ай-а́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ай-а́е | ай-а́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ай-ай nghĩa là gì?
ай-ай (danh từ) nghĩa là khỉ aye-aye.
ай-ай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ай-а́й (phiên âm Latinh aj-áj, IPA [aj ˈaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.