ай
aj[aj]
giọng máy của trình duyệt
ай nghĩa là ái, ối, chà, ái chà.
Nghĩa của ай
Thán từ
- при выражении боли и т. п. Ái!, ối!
- при выражении упрёка и т. п. Chà!, ái chà!
- ай, как нехорошо́!chà, bậy quá!
Danh từ
- I, i ngắn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ай
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ай nghĩa là gì?
ай (thán từ, danh từ) nghĩa là ái, ối, chà, ái chà.
ай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ай (phiên âm Latinh aj, IPA [aj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.