академи́ческий
Dấu sắc trên академи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
академи́ческий nghĩa là Thuộc về viện hàn lâm.
Nghĩa của академи́ческий
Tính từ
- Thuộc về viện hàn lâm.
- в науке, искусстве Học viện chủ nghĩa.
- академи́ческая жи́вописьhội họa học viện [chủ nghĩa]
- учебный [thuộc về] học.
- академический годnăm học, niên khóa đại học
- академический часtiết [học]
- отвлечённый, теоретический [có tính chất] kinh viện, học viện, lý luận suông.
- э́то представля́ет чи́сто академический интере́сđiều này chỉ có tính chất đơn thuần lý luận mà thôi
Biến cách của академи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | академи́ческий | академи́ческое | академи́ческая | академи́ческие |
| Sinh cách | академи́ческого | академи́ческого | академи́ческой | академи́ческих |
| Tặng cách | академи́ческому | академи́ческому | академи́ческой | академи́ческим |
| Đối cách | академи́ческий / академи́ческого | академи́ческое | академи́ческую | академи́ческие / академи́ческих |
| Công cụ cách | академи́ческим | академи́ческим | академи́ческой | академи́ческими |
| Giới cách | академи́ческом | академи́ческом | академи́ческой | академи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
академический nghĩa là gì?
академический (tính từ) nghĩa là Thuộc về viện hàn lâm.
академический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là академи́ческий (phiên âm Latinh akademíčeskij, IPA [ɐkədʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.