TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

академи́ческий

akademíčeskij[ɐkədʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên академи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

академи́ческий nghĩa là Thuộc về viện hàn lâm.

Nghĩa của академи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về viện hàn lâm.
  2. в науке, искусстве Học viện chủ nghĩa.
    • академи́ческая жи́вописьhội họa học viện [chủ nghĩa]
  3. учебный [thuộc về] học.
    • академический годnăm học, niên khóa đại học
    • академический часtiết [học]
  4. отвлечённый, теоретический [có tính chất] kinh viện, học viện, lý luận suông.
    • э́то представля́ет чи́сто академический интере́сđiều này chỉ có tính chất đơn thuần lý luận mà thôi

Biến cách của академи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакадеми́ческийакадеми́ческоеакадеми́ческаяакадеми́ческие
Sinh cáchакадеми́ческогоакадеми́ческогоакадеми́ческойакадеми́ческих
Tặng cáchакадеми́ческомуакадеми́ческомуакадеми́ческойакадеми́ческим
Đối cáchакадеми́ческий / академи́ческогоакадеми́ческоеакадеми́ческуюакадеми́ческие / академи́ческих
Công cụ cáchакадеми́ческимакадеми́ческимакадеми́ческойакадеми́ческими
Giới cáchакадеми́ческомакадеми́ческомакадеми́ческойакадеми́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

академический nghĩa là gì?

академический (tính từ) nghĩa là Thuộc về viện hàn lâm.

академический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là академи́ческий (phiên âm Latinh akademíčeskij, IPA [ɐkədʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.