TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акаде́мия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
akadémija[ɐkɐˈdʲemʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акаде́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акаде́мия nghĩa là viện hàn lâm, học viện.

Nghĩa của акаде́мия

Danh từ

  1. Viện hàn lâm.
    • акаде́мия нау́кViện hàn lâm khoa học
  2. учебное заведение Học viện.
    • вое́нная акаде́мияhọc viện quân sự

Biến cách của акаде́мия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?акаде́мияакаде́мии
Sinh cách кого? чего?акаде́мииакаде́мий
Tặng cách кому? чему?акаде́мииакаде́миям
Đối cách кого? что?акаде́миюакаде́мии
Công cụ cách кем? чем?акаде́миейакаде́миями
Giới cách о ком? о чём?акаде́мииакаде́миях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của акаде́мия

Câu hỏi thường gặp

академия nghĩa là gì?

академия (danh từ) nghĩa là viện hàn lâm, học viện.

академия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акаде́мия (phiên âm Latinh akadémija, IPA [ɐkɐˈdʲemʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.