ака́ция
giống cáibất động vật
akácija[ɐˈkat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ака́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ака́ция nghĩa là cây keo, phượng.
Nghĩa của ака́ция
Danh từ
- Cây keo, phượng, xiêm gai (Acacia).
Biến cách của ака́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ака́ция | ака́ции |
| Sinh cách кого? чего? | ака́ции | ака́ций |
| Tặng cách кому? чему? | ака́ции | ака́циям |
| Đối cách кого? что? | ака́цию | ака́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | ака́цией | ака́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | ака́ции | ака́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акация nghĩa là gì?
акация (danh từ) nghĩa là cây keo, phượng.
акация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ака́ция (phiên âm Latinh akácija, IPA [ɐˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.