акваре́ль
Dấu sắc trên акваре́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акваре́ль nghĩa là thuốc nước, màu nước, tranh thuốc nước.
Nghĩa của акваре́ль
Danh từ
- краска Thuốc nước, màu nước.
- картина [bức] tranh thuốc nước.
Biến cách của акваре́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акваре́ль | акваре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | акваре́ли | акваре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | акваре́ли | акваре́лям |
| Đối cách кого? что? | акваре́ль | акваре́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | акваре́лью | акваре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | акваре́ли | акваре́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акварель nghĩa là gì?
акварель (danh từ) nghĩa là thuốc nước, màu nước, tranh thuốc nước.
акварель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акваре́ль (phiên âm Latinh akvarélʹ, IPA [ɐkvɐˈrʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.