акваланги́ст
Dấu sắc trên акваланги́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акваланги́ст nghĩa là Vận động viên bơi lặn.
Nghĩa của акваланги́ст
Danh từ
- Vận động viên bơi lặn.
Biến cách của акваланги́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акваланги́ст | акваланги́сты |
| Sinh cách кого? чего? | акваланги́ста | акваланги́стов |
| Tặng cách кому? чему? | акваланги́сту | акваланги́стам |
| Đối cách кого? что? | акваланги́ста | акваланги́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | акваланги́стом | акваланги́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | акваланги́сте | акваланги́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
аквалангист nghĩa là gì?
аквалангист (danh từ) nghĩa là Vận động viên bơi lặn.
аквалангист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акваланги́ст (phiên âm Latinh akvalangíst, IPA [ɐkvəɫɐnˈɡʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.