аквамари́н
Dấu sắc trên аквамари́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аквамари́н nghĩa là ngọc xanh biển.
Nghĩa của аквамари́н
Danh từ
- Ngọc xanh biển.
Biến cách của аквамари́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аквамари́н | аквамари́ны |
| Sinh cách кого? чего? | аквамари́на | аквамари́нов |
| Tặng cách кому? чему? | аквамари́ну | аквамари́нам |
| Đối cách кого? что? | аквамари́н | аквамари́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | аквамари́ном | аквамари́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | аквамари́не | аквамари́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аквамарин nghĩa là gì?
аквамарин (danh từ) nghĩa là ngọc xanh biển.
аквамарин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аквамари́н (phiên âm Latinh akvamarín, IPA [ɐkvəmɐˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.