аккомпанеме́нт
Dấu sắc trên аккомпанеме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккомпанеме́нт nghĩa là sự đệm đàn, đệm nhạc.
Nghĩa của аккомпанеме́нт
Danh từ
- Sự đệm đàn, đệm nhạc.
- аккомпанеме́нт гита́рыđệm đàn ghi ta
Biến cách của аккомпанеме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аккомпанеме́нт | аккомпанеме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | аккомпанеме́нта | аккомпанеме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | аккомпанеме́нту | аккомпанеме́нтам |
| Đối cách кого? что? | аккомпанеме́нт | аккомпанеме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | аккомпанеме́нтом | аккомпанеме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | аккомпанеме́нте | аккомпанеме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аккомпанемент nghĩa là gì?
аккомпанемент (danh từ) nghĩa là sự đệm đàn, đệm nhạc.
аккомпанемент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккомпанеме́нт (phiên âm Latinh akkompanemént, IPA [ɐkəmpənʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.