TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акварельный

akvarelʹnyj giọng máy của trình duyệt

акварельный nghĩa là màu nước.

Nghĩa của акварельный

Tính từ

  1. Thuộc về thuốc nước, màu nước.
    • акваре́льные кра́скиmàu nước, thuốc nước

Câu hỏi thường gặp

акварельный nghĩa là gì?

акварельный (tính từ) nghĩa là màu nước.

акварельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акварельный (phiên âm Latinh akvarelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.