аквато́рия
Dấu sắc trên аквато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аквато́рия nghĩa là khu mặt nước.
Nghĩa của аквато́рия
Danh từ
- Khu mặt nước.
Biến cách của аквато́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аквато́рия | аквато́рии |
| Sinh cách кого? чего? | аквато́рии | аквато́рий |
| Tặng cách кому? чему? | аквато́рии | аквато́риям |
| Đối cách кого? что? | аквато́рию | аквато́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | аквато́рией | аквато́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | аквато́рии | аквато́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акватория nghĩa là gì?
акватория (danh từ) nghĩa là khu mặt nước.
акватория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аквато́рия (phiên âm Latinh akvatórija, IPA [ɐkvɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.