акведу́к
Dấu sắc trên акведу́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акведу́к nghĩa là cầu máng, kênh máng.
Nghĩa của акведу́к
Danh từ
- Cầu máng, kênh máng.
Biến cách của акведу́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акведу́к | акведу́ки |
| Sinh cách кого? чего? | акведу́ка | акведу́ков |
| Tặng cách кому? чему? | акведу́ку | акведу́кам |
| Đối cách кого? что? | акведу́к | акведу́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | акведу́ком | акведу́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | акведу́ке | акведу́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акведук nghĩa là gì?
акведук (danh từ) nghĩa là cầu máng, kênh máng.
акведук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акведу́к (phiên âm Latinh akvedúk, IPA [ɐkvʲɪˈduk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.