акклиматиза́ция
Dấu sắc trên акклиматиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акклиматиза́ция nghĩa là hợp thủy thổ.
Nghĩa của акклиматиза́ция
Danh từ
- Sự thích nghi với khí hậu, hợp thủy thổ.
Biến cách của акклиматиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акклиматиза́ция | акклиматиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | акклиматиза́ции | акклиматиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | акклиматиза́ции | акклиматиза́циям |
| Đối cách кого? что? | акклиматиза́цию | акклиматиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | акклиматиза́цией | акклиматиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | акклиматиза́ции | акклиматиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акклиматизация nghĩa là gì?
акклиматизация (danh từ) nghĩa là hợp thủy thổ.
акклиматизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акклиматиза́ция (phiên âm Latinh akklimatizácija, IPA [ɐklʲɪmətʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.