аккомпаниа́тор
Dấu sắc trên аккомпаниа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккомпаниа́тор nghĩa là người đệm đàn.
Nghĩa của аккомпаниа́тор
Danh từ
- Người đệm đàn.
Biến cách của аккомпаниа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аккомпаниа́тор | аккомпаниа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | аккомпаниа́тора | аккомпаниа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | аккомпаниа́тору | аккомпаниа́торам |
| Đối cách кого? что? | аккомпаниа́тора | аккомпаниа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | аккомпаниа́тором | аккомпаниа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | аккомпаниа́торе | аккомпаниа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
аккомпаниатор nghĩa là gì?
аккомпаниатор (danh từ) nghĩa là người đệm đàn.
аккомпаниатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккомпаниа́тор (phiên âm Latinh akkompaniátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.