TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аккордеони́ст

giống đựcđộng vật
akkordeoníst[ɐkərdʲɪɐˈnʲist] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аккордеони́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аккордеони́ст nghĩa là người chơi phong cầm.

Nghĩa của аккордеони́ст

Danh từ

  1. Người chơi phong cầm (đàn gió, ắc-cô-đê-ông).

Biến cách của аккордеони́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аккордеони́стаккордеони́сты
Sinh cách кого? чего?аккордеони́стааккордеони́стов
Tặng cách кому? чему?аккордеони́стуаккордеони́стам
Đối cách кого? что?аккордеони́стааккордеони́стов
Công cụ cách кем? чем?аккордеони́стомаккордеони́стами
Giới cách о ком? о чём?аккордеони́стеаккордеони́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

аккордеонист nghĩa là gì?

аккордеонист (danh từ) nghĩa là người chơi phong cầm.

аккордеонист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аккордеони́ст (phiên âm Latinh akkordeoníst, IPA [ɐkərdʲɪɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.