аккредити́в
Dấu sắc trên аккредити́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккредити́в nghĩa là tín phiếu, nhiệm phiếu.
Nghĩa của аккредити́в
Danh từ
- Tín phiếu, nhiệm phiếu.
Biến cách của аккредити́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аккредити́в | аккредити́вы |
| Sinh cách кого? чего? | аккредити́ва | аккредити́вов |
| Tặng cách кому? чему? | аккредити́ву | аккредити́вам |
| Đối cách кого? что? | аккредити́в | аккредити́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | аккредити́вом | аккредити́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | аккредити́ве | аккредити́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аккредитив nghĩa là gì?
аккредитив (danh từ) nghĩa là tín phiếu, nhiệm phiếu.
аккредитив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккредити́в (phiên âm Latinh akkreditív, IPA [ɐkrʲɪdʲɪˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.