аккредитова́ть
hai thể
akkreditovátʹ[ɐkrʲɪdʲɪtɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аккредитова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккредитова́ть nghĩa là giao đặc mệnh, ủy nhiệm.
Nghĩa của аккредитова́ть
Động từ
- Giao đặc mệnh, ủy nhiệm.
Chia động từ аккредитова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | аккредиту́ю | аккредиту́ю |
| ты | аккредиту́ешь | аккредиту́ешь |
| он / она́ / оно́ | аккредиту́ет | аккредиту́ет |
| мы | аккредиту́ем | аккредиту́ем |
| вы | аккредиту́ете | аккредиту́ете |
| они́ | аккредиту́ют | аккредиту́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | аккредитова́л |
| Giống cái (она́) | аккредитова́ла |
| Giống trung (оно́) | аккредитова́ло |
| Số nhiều (они́) | аккредитова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | аккредиту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | аккредиту́йте |
Câu hỏi thường gặp
аккредитовать nghĩa là gì?
аккредитовать (động từ) nghĩa là giao đặc mệnh, ủy nhiệm.
аккредитовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккредитова́ть (phiên âm Latinh akkreditovátʹ, IPA [ɐkrʲɪdʲɪtɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.