аккре́ция
giống cáibất động vật
akkrécija[ɐˈkrʲet͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аккре́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аккре́ция nghĩa là bồi tụ.
Nghĩa của аккре́ция
Danh từ
- Bồi tụ.
Biến cách của аккре́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аккре́ция | аккре́ции |
| Sinh cách кого? чего? | аккре́ции | аккре́ций |
| Tặng cách кому? чему? | аккре́ции | аккре́циям |
| Đối cách кого? что? | аккре́цию | аккре́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | аккре́цией | аккре́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | аккре́ции | аккре́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аккреция nghĩa là gì?
аккреция (danh từ) nghĩa là bồi tụ.
аккреция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аккре́ция (phiên âm Latinh akkrécija, IPA [ɐˈkrʲet͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.