акр
giống đựcbất động vật
akr[akr]
giọng máy của trình duyệt
акр nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
Nghĩa của акр
Danh từ
- Mẫu anh, mẫu tây.
Biến cách của акр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́кр | а́кры |
| Sinh cách кого? чего? | а́кра | а́кров |
| Tặng cách кому? чему? | а́кру | а́крам |
| Đối cách кого? что? | а́кр | а́кры |
| Công cụ cách кем? чем? | а́кром | а́крами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́кре | а́крах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акр nghĩa là gì?
акр (danh từ) nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.
акр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акр (phiên âm Latinh akr, IPA [akr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.