TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акр

giống đựcbất động vật
akr[akr] giọng máy của trình duyệt

акр nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.

Nghĩa của акр

Danh từ

  1. Mẫu anh, mẫu tây.

Biến cách của акр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́кра́кры
Sinh cách кого? чего?а́краа́кров
Tặng cách кому? чему?а́круа́крам
Đối cách кого? что?а́кра́кры
Công cụ cách кем? чем?а́крома́крами
Giới cách о ком? о чём?а́креа́крах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

акр nghĩa là gì?

акр (danh từ) nghĩa là mẫu anh, mẫu tây.

акр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акр (phiên âm Latinh akr, IPA [akr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.