TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аккура́тный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
akkurátnyj[ɐkʊˈratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аккура́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аккура́тный nghĩa là chỉnh tề, tươm tất, cẩn thận, chu đáo.

Nghĩa của аккура́тный

Tính từ

  1. опрятный Chỉnh tề, tươm tất, đứng đắn, gọn gàng, sạch sẽ.
  2. тщательный Cẩn thận, chu đáo, kỹ càng, kỹ lưỡng.
  3. точный Đúng đắn, chính xác.
  4. пунктуальный Đúng hẹn, đúng giờ.

Biến cách của аккура́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаккура́тныйаккура́тноеаккура́тнаяаккура́тные
Sinh cáchаккура́тногоаккура́тногоаккура́тнойаккура́тных
Tặng cáchаккура́тномуаккура́тномуаккура́тнойаккура́тным
Đối cáchаккура́тный / аккура́тногоаккура́тноеаккура́тнуюаккура́тные / аккура́тных
Công cụ cáchаккура́тнымаккура́тнымаккура́тнойаккура́тными
Giới cáchаккура́тномаккура́тномаккура́тнойаккура́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của аккура́тный

So sánh hơn(по)аккура́тнее

Họ từ của аккура́тный

Câu ví dụ với аккура́тный

  • Моя мама аккуратно открыла дверцу. Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293201
  • Я аккуратно написал ответы. Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974537

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

аккуратный nghĩa là gì?

аккуратный (tính từ) nghĩa là chỉnh tề, tươm tất, cẩn thận, chu đáo.

аккуратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аккура́тный (phiên âm Latinh akkurátnyj, IPA [ɐkʊˈratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.