TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акробати́ческий

akrobatíčeskij[ɐkrəbɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акробати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акробати́ческий nghĩa là Thuộc về nhào lộn.

Nghĩa của акробати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nhào lộn.
  2. очень ловкий Khéo léo.

Biến cách của акробати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакробати́ческийакробати́ческоеакробати́ческаяакробати́ческие
Sinh cáchакробати́ческогоакробати́ческогоакробати́ческойакробати́ческих
Tặng cáchакробати́ческомуакробати́ческомуакробати́ческойакробати́ческим
Đối cáchакробати́ческий / акробати́ческогоакробати́ческоеакробати́ческуюакробати́ческие / акробати́ческих
Công cụ cáchакробати́ческимакробати́ческимакробати́ческойакробати́ческими
Giới cáchакробати́ческомакробати́ческомакробати́ческойакробати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

акробатический nghĩa là gì?

акробатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhào lộn.

акробатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акробати́ческий (phiên âm Latinh akrobatíčeskij, IPA [ɐkrəbɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.