аксио́ма
giống cáibất động vật
aksióma[ɐksʲɪˈomə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аксио́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аксио́ма nghĩa là định lý.
Nghĩa của аксио́ма
Danh từ
- Định lý; (toán học) tiền đề.
- э́то аксио́маđó là định lý
Biến cách của аксио́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аксио́ма | аксио́мы |
| Sinh cách кого? чего? | аксио́мы | аксио́м |
| Tặng cách кому? чему? | аксио́ме | аксио́мам |
| Đối cách кого? что? | аксио́му | аксио́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | аксио́мой | аксио́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | аксио́ме | аксио́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аксио́ма
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
аксиома nghĩa là gì?
аксиома (danh từ) nghĩa là định lý.
аксиома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аксио́ма (phiên âm Latinh aksióma, IPA [ɐksʲɪˈomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.