аксами́т
giống đựcbất động vật
aksamít[ɐksɐˈmʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аксами́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аксами́т nghĩa là nhung.
Nghĩa của аксами́т
Danh từ
- Nhung.
Biến cách của аксами́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аксами́т | аксами́ты |
| Sinh cách кого? чего? | аксами́та | аксами́тов |
| Tặng cách кому? чему? | аксами́ту | аксами́там |
| Đối cách кого? что? | аксами́т | аксами́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | аксами́том | аксами́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | аксами́те | аксами́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аксамит nghĩa là gì?
аксамит (danh từ) nghĩa là nhung.
аксамит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аксами́т (phiên âm Latinh aksamít, IPA [ɐksɐˈmʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.