активиза́ция
Dấu sắc trên активиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
активиза́ция nghĩa là đẩy mạnh.
Nghĩa của активиза́ция
Danh từ
- Sự nâng cao tính tích cực, đẩy mạnh.
Biến cách của активиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | активиза́ция | активиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | активиза́ции | активиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | активиза́ции | активиза́циям |
| Đối cách кого? что? | активиза́цию | активиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | активиза́цией | активиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | активиза́ции | активиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
активизация nghĩa là gì?
активизация (danh từ) nghĩa là đẩy mạnh.
активизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là активиза́ция (phiên âm Latinh aktivizácija, IPA [ɐktʲɪvʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.