акт
akt[akt]
giọng máy của trình duyệt
акт nghĩa là hành động, hành vi.
Nghĩa của акт
Danh từ
- поступок, действие Hành động, hành vi, cử chỉ, động tác.
- sân khấu Hồi, màn.
- коме́дия в трёх актахhài kịch ba hồi
- luật Hành vi; (протокол) biên bản, văn bản, văn kiện, chứng thư, định ước.
- обвини́тельный актbản buộc tội, bản cáo trạng
- соста́вить актlập biên bản
- о неиспра́вности обору́дованияbiên bản thiết bị bị hỏng
- акты гражда́нского состоя́ния[các] giấy hộ tịch
Biến cách của акт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́кт | а́кты |
| Sinh cách кого? чего? | а́кта | а́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | а́кту | а́ктам |
| Đối cách кого? что? | а́кт | а́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | а́ктом | а́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́кте | а́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của акт
Câu hỏi thường gặp
акт nghĩa là gì?
акт (danh từ) nghĩa là hành động, hành vi.
акт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акт (phiên âm Latinh akt, IPA [akt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.