акти́ния
giống cáiđộng vật
aktínija[ɐkˈtʲinʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên акти́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акти́ния nghĩa là hải quỳ.
Nghĩa của акти́ния
Danh từ
- Hải quỳ.
Biến cách của акти́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акти́ния | акти́нии |
| Sinh cách кого? чего? | акти́нии | акти́ний |
| Tặng cách кому? чему? | акти́нии | акти́ниям |
| Đối cách кого? что? | акти́нию | акти́ний |
| Công cụ cách кем? чем? | акти́нией | акти́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | акти́нии | акти́ниях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
актиния nghĩa là gì?
актиния (danh từ) nghĩa là hải quỳ.
актиния đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акти́ния (phiên âm Latinh aktínija, IPA [ɐkˈtʲinʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.