актёрский
giống đực
aktjórskij[ɐkˈtʲɵrskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
актёрский nghĩa là nghệ sĩ.
Nghĩa của актёрский
Danh từ
- Thuộc về diễn viên, nghệ sĩ.
Biến cách của актёрский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | актёрский | актёрское | актёрская | актёрские |
| Sinh cách | актёрского | актёрского | актёрской | актёрских |
| Tặng cách | актёрскому | актёрскому | актёрской | актёрским |
| Đối cách | актёрский / актёрского | актёрское | актёрскую | актёрские / актёрских |
| Công cụ cách | актёрским | актёрским | актёрской | актёрскими |
| Giới cách | актёрском | актёрском | актёрской | актёрских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
актёрский nghĩa là gì?
актёрский (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ.
актёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là актёрский (phiên âm Latinh aktjórskij, IPA [ɐkˈtʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.