TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

актёрский

giống đực
aktjórskij[ɐkˈtʲɵrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

актёрский nghĩa là nghệ sĩ.

Nghĩa của актёрский

Danh từ

  1. Thuộc về diễn viên, nghệ sĩ.

Biến cách của актёрский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchактёрскийактёрскоеактёрскаяактёрские
Sinh cáchактёрскогоактёрскогоактёрскойактёрских
Tặng cáchактёрскомуактёрскомуактёрскойактёрским
Đối cáchактёрский / актёрскогоактёрскоеактёрскуюактёрские / актёрских
Công cụ cáchактёрскимактёрскимактёрскойактёрскими
Giới cáchактёрскомактёрскомактёрскойактёрских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

актёрский nghĩa là gì?

актёрский (danh từ) nghĩa là nghệ sĩ.

актёрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là актёрский (phiên âm Latinh aktjórskij, IPA [ɐkˈtʲɵrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.