аку́ла
akúla[ɐˈkuɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аку́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аку́ла nghĩa là cá mập.
Nghĩa của аку́ла
Danh từ
- Cá mập.
Biến cách của аку́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аку́ла | аку́лы |
| Sinh cách кого? чего? | аку́лы | аку́л |
| Tặng cách кому? чему? | аку́ле | аку́лам |
| Đối cách кого? что? | аку́лу | аку́л |
| Công cụ cách кем? чем? | аку́лой | аку́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | аку́ле | аку́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
акула nghĩa là gì?
акула (danh từ) nghĩa là cá mập.
акула đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аку́ла (phiên âm Latinh akúla, IPA [ɐˈkuɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.