аку́стика
Dấu sắc trên аку́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аку́стика nghĩa là âm học, thanh học, âm hưởng, âm độ.
Nghĩa của аку́стика
Danh từ
- наука Âm học, thanh học, âm hưởng học.
- шлышимость Âm hưởng, âm độ.
Biến cách của аку́стика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аку́стика | аку́стики |
| Sinh cách кого? чего? | аку́стики | аку́стик |
| Tặng cách кому? чему? | аку́стике | аку́стикам |
| Đối cách кого? что? | аку́стику | аку́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | аку́стикой | аку́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | аку́стике | аку́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
акустика nghĩa là gì?
акустика (danh từ) nghĩa là âm học, thanh học, âm hưởng, âm độ.
акустика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аку́стика (phiên âm Latinh akústika, IPA [ɐˈkusʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.