TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акусти́ческий

akustíčeskij[ɐkʊˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акусти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акусти́ческий nghĩa là thanh học, âm hưởng học.

Nghĩa của акусти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về âm học, thanh học, âm hưởng học.

Biến cách của акусти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакусти́ческийакусти́ческоеакусти́ческаяакусти́ческие
Sinh cáchакусти́ческогоакусти́ческогоакусти́ческойакусти́ческих
Tặng cáchакусти́ческомуакусти́ческомуакусти́ческойакусти́ческим
Đối cáchакусти́ческий / акусти́ческогоакусти́ческоеакусти́ческуюакусти́ческие / акусти́ческих
Công cụ cáchакусти́ческимакусти́ческимакусти́ческойакусти́ческими
Giới cáchакусти́ческомакусти́ческомакусти́ческойакусти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

акустический nghĩa là gì?

акустический (tính từ) nghĩa là thanh học, âm hưởng học.

акустический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акусти́ческий (phiên âm Latinh akustíčeskij, IPA [ɐkʊˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.