акусти́ческий
Dấu sắc trên акусти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акусти́ческий nghĩa là thanh học, âm hưởng học.
Nghĩa của акусти́ческий
Tính từ
- Thuộc về âm học, thanh học, âm hưởng học.
Biến cách của акусти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | акусти́ческий | акусти́ческое | акусти́ческая | акусти́ческие |
| Sinh cách | акусти́ческого | акусти́ческого | акусти́ческой | акусти́ческих |
| Tặng cách | акусти́ческому | акусти́ческому | акусти́ческой | акусти́ческим |
| Đối cách | акусти́ческий / акусти́ческого | акусти́ческое | акусти́ческую | акусти́ческие / акусти́ческих |
| Công cụ cách | акусти́ческим | акусти́ческим | акусти́ческой | акусти́ческими |
| Giới cách | акусти́ческом | акусти́ческом | акусти́ческой | акусти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
акустический nghĩa là gì?
акустический (tính từ) nghĩa là thanh học, âm hưởng học.
акустический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акусти́ческий (phiên âm Latinh akustíčeskij, IPA [ɐkʊˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.