TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акуше́рский

akušérskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акуше́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акуше́рский nghĩa là hộ sinh, đỡ đẻ.

Nghĩa của акуше́рский

Tính từ

  1. Thuộc về sản khoa, hộ sinh, đỡ đẻ.

Biến cách của акуше́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchакуше́рскийакуше́рскоеакуше́рскаяакуше́рские
Sinh cáchакуше́рскогоакуше́рскогоакуше́рскойакуше́рских
Tặng cáchакуше́рскомуакуше́рскомуакуше́рскойакуше́рским
Đối cáchакуше́рскийакуше́рскоеакуше́рскуюакуше́рские
Công cụ cáchакуше́рскимакуше́рскимакуше́рскойакуше́рскими
Giới cáchакуше́рскомакуше́рскомакуше́рскойакуше́рских
Dạng ngắn*акуше́рск*акуше́рско*акуше́рскаакуше́рски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

акушерский nghĩa là gì?

акушерский (tính từ) nghĩa là hộ sinh, đỡ đẻ.

акушерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акуше́рский (phiên âm Latinh akušérskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.