акуше́рский
Dấu sắc trên акуше́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акуше́рский nghĩa là hộ sinh, đỡ đẻ.
Nghĩa của акуше́рский
Tính từ
- Thuộc về sản khoa, hộ sinh, đỡ đẻ.
Biến cách của акуше́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | акуше́рский | акуше́рское | акуше́рская | акуше́рские |
| Sinh cách | акуше́рского | акуше́рского | акуше́рской | акуше́рских |
| Tặng cách | акуше́рскому | акуше́рскому | акуше́рской | акуше́рским |
| Đối cách | акуше́рский | акуше́рское | акуше́рскую | акуше́рские |
| Công cụ cách | акуше́рским | акуше́рским | акуше́рской | акуше́рскими |
| Giới cách | акуше́рском | акуше́рском | акуше́рской | акуше́рских |
| Dạng ngắn | *акуше́рск | *акуше́рско | *акуше́рска | акуше́рски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
акушерский nghĩa là gì?
акушерский (tính từ) nghĩa là hộ sinh, đỡ đẻ.
акушерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акуше́рский (phiên âm Latinh akušérskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.