акушёр
giống đựcđộng vật
akušjór
giọng máy của trình duyệt
акушёр nghĩa là người đỡ đẻ, sản sư.
Nghĩa của акушёр
Danh từ
- Người đỡ đẻ, sản sư.
Biến cách của акушёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акушёр | акушёры |
| Sinh cách кого? чего? | акушёра | акушёров |
| Tặng cách кому? чему? | акушёру | акушёрам |
| Đối cách кого? что? | акушёра | акушёров |
| Công cụ cách кем? чем? | акушёром | акушёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | акушёре | акушёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
акушёр nghĩa là gì?
акушёр (danh từ) nghĩa là người đỡ đẻ, sản sư.
акушёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акушёр (phiên âm Latinh akušjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.