TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акушёр

giống đựcđộng vật
akušjór giọng máy của trình duyệt

акушёр nghĩa là người đỡ đẻ, sản sư.

Nghĩa của акушёр

Danh từ

  1. Người đỡ đẻ, sản sư.

Biến cách của акушёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?акушёракушёры
Sinh cách кого? чего?акушёраакушёров
Tặng cách кому? чему?акушёруакушёрам
Đối cách кого? что?акушёраакушёров
Công cụ cách кем? чем?акушёромакушёрами
Giới cách о ком? о чём?акушёреакушёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

акушёр nghĩa là gì?

акушёр (danh từ) nghĩa là người đỡ đẻ, sản sư.

акушёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акушёр (phiên âm Latinh akušjór); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.