TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

акце́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
akcént[ɐkˈt͡sɛnt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên акце́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

акце́нт nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm.

Nghĩa của акце́нт

Danh từ

  1. ngôn ngữ học ударение Trọng âm.
  2. знак ударения Dấu trọng âm.
  3. искажение звуков Giọng lơ lớ.
  4. произношение Giọng.
    • говори́ть с акце́нтомnói giọng lơ lớ
    • говори́ть без акце́нтаnói sõi
    • де́лать акце́нт на чём-л.nhấn mạnh (chú trọng, chú ý) vấn đề gì

Biến cách của акце́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?акце́нтакце́нты
Sinh cách кого? чего?акце́нтаакце́нтов
Tặng cách кому? чему?акце́нтуакце́нтам
Đối cách кого? что?акце́нтакце́нты
Công cụ cách кем? чем?акце́нтомакце́нтами
Giới cách о ком? о чём?акце́нтеакце́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của акце́нт

Câu ví dụ với акце́нт

  • Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

акцент nghĩa là gì?

акцент (danh từ) nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm.

акцент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là акце́нт (phiên âm Latinh akcént, IPA [ɐkˈt͡sɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.