акце́нт
Dấu sắc trên акце́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
акце́нт nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm.
Nghĩa của акце́нт
Danh từ
- ngôn ngữ học ударение Trọng âm.
- знак ударения Dấu trọng âm.
- искажение звуков Giọng lơ lớ.
- произношение Giọng.
- говори́ть с акце́нтомnói giọng lơ lớ
- говори́ть без акце́нтаnói sõi
- де́лать акце́нт на чём-л.nhấn mạnh (chú trọng, chú ý) vấn đề gì
Biến cách của акце́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | акце́нт | акце́нты |
| Sinh cách кого? чего? | акце́нта | акце́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | акце́нту | акце́нтам |
| Đối cách кого? что? | акце́нт | акце́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | акце́нтом | акце́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | акце́нте | акце́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của акце́нт
Câu ví dụ với акце́нт
- Фома мог судить по акценту Маши, что она не является носителем языка. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4136696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
акцент nghĩa là gì?
акцент (danh từ) nghĩa là trọng âm, dấu trọng âm.
акцент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là акце́нт (phiên âm Latinh akcént, IPA [ɐkˈt͡sɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.